quy hoạch

Học thuật
Thân thiện
quy hoạch

Thành phố đang thực hiện quy hoạch một khu vườn công cộng mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nghiên cứu, sắp xếp một cách hệ thống khoa học để lập ra kế hoạch tổng thể, dài hạn cho một vùng lãnh thổ, một ngành hoặc một công trình lớn: Hành động xây dựng một bản kế hoạch tổng quát, bao gồm các mục tiêu, phương pháp biện pháp thực hiện cho tương lai.
  2. Danh từ:

    • Bản kế hoạch, dự án tổng thể đã được nghiên cứu phê duyệt: Chỉ sản phẩm bản đồ, tài liệu hoặc chương trình hành động chi tiết cho việc phát triển một khu vực hoặc lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Thành phố đang quy hoạch lại hệ thống giao thông cho 20 năm tới.
    • Chính phủ giao nhiệm vụ quy hoạch vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
  • Danh từ:

    • Bản quy hoạch sử dụng đất đai đã được công bố rộng rãi.
    • Việc xây dựng phải tuân thủ nghiêm ngặt quy hoạch chung của đô thị.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quy hoạch tổng thể": Bản quy hoạch bao trùm toàn bộ các mặt, các lĩnh vực của một khu vực.

    • Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
  • "Quy hoạch chi tiết": Bản quy hoạch cụ thể, với các chỉ tiêu thiết kế chi tiết cho từng khu vực nhỏ, từng đất.

    • Khu đô thị mới đã quy hoạch chi tiết 1/500.
  • "Quy hoạch lại" / "Điều chỉnh quy hoạch": Hành động xem xét, sửa đổi bản quy hoạch hiện cho phù hợp với tình hình mới.

    • Thành phố buộc phải điều chỉnh quy hoạch do tốc độ đô thị hóa quá nhanh.
Biến thể từ liên quan
  • Quy hoạch viên (danh từ): Người làm công tác chuyên môn về lập quy hoạch.

    • Anh ấy một quy hoạch viên nhiều kinh nghiệm.
  • Quy hoạch hóa (động từ/khái niệm): Quá trình áp dụng tư duy phương pháp quy hoạch vào một lĩnh vực.

    • Quy hoạch hóa nguồn nhân lực nhiệm vụ quan trọng.
  • Quy hoạch đô thị (cụm danh từ chuyên ngành): Lĩnh vực khoa học nghệ thuật về tổ chức không gian đô thị.

    • Anh theo học ngành quy hoạch đô thị.
Từ đồng nghĩa
  • Hoạch định: Lập kế hoạch, vạch ra đường hướng (thường dùng trong chiến lược, chính sách).
  • Thiết kế tổng thể: Thiết kế toàn bộ, bao quát (nhấn mạnh khía cạnh kỹ thuật, không gian).
Các cụm từ liên quan
  • Lập quy hoạch: Cụm từ đồng nghĩa với hành động "quy hoạch".

    • UBND tỉnh đang chỉ đạo lập quy hoạch vùng du lịch sinh thái.
  • Phê duyệt quy hoạch: Giai đoạn thông qua, chấp thuận bản quy hoạch bởi cơ quan thẩm quyền.

    • Dự án chỉ được triển khai sau khi quy hoạch được phê duyệt.
  • Công bố quy hoạch: Việc công khai bản quy hoạch cho người dân biết.

    • Việc công bố quy hoạch minh bạch giúp người dân yên tâm đầu .
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • "Sống chung với quy hoạch": Cụm từ phản ánh thực trạng cuộc sống của người dân trong các khu vực đã hoặc chờ quy hoạch, thường mang hàm ý về sự bất ổn, chờ đợi.

    • Nhiều hộ dânđây đã sống chung với quy hoạch cả chục năm chưa thấy triển khai.
  • "Đất nằm trong quy hoạch": Chỉ đất thuộc phạm vi khu vực đã bản quy hoạch được phê duyệt, việc sử dụng đất sẽ bị hạn chế theo quy định của bản quy hoạch đó.

    • đất nằm trong quy hoạch đường giao thông nên họ không được phép xây nhà kiên cố.
quy hoạch

Thành phố đang thực hiện quy hoạch một khu vườn công cộng mới.

  1. đg. Nghiên cứu một cách hệ thống việc áp dụng chương trình, phương pháp các biện pháp thực hiện một công trình lớn: Quy hoạch thành phố; Quy hoạch trị thủy sông Hồng.